CÔNG TY CỔ PHẦN ZOOM
TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC – NỘI THẤT – XÂY DỰNG & TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO
————————————————————–
BẢNG GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ
(Áp dụng từ ngày 05 tháng 04 năm 2009 cho đến khi có bảng giá mới)
- THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI THEO CÁCH TÍNH I:
STT | Loại công trình | Chiều rộng mặt tiền chính (A) | Giá thiết kế (đ/m2) | |||
Gói A | Gói B | Gói C | Gói D | |||
1 | Nhà phố 1 mặt tiền | A < 4,5m | 80.000 | 90.000 | 120.000 | 150.000 |
2 | Nhà phố 2 mặt tiền | A < 4,5m | 90.000 | 120.000 | 150.000 | 160.000 |
3 | Nhà phố 3 mặt tiền | A < 4,5m | 120.000 | 150.000 | 160.000 | 170.000 |
4 | Nhà phố | 4,6m < A < 6m | 120.000 | 150.000 | 170.000 | 180.000 |
5 | Nhà phồ | 6m < A | 140.000 | 160.000 | 180.000 | 200.000 |
6 | Nhà biệt thự | 2 mặt tiền | 150.000 | 170.000 | 180.000 | 220.000 |
7 | Nhà biệt thự | 3 mặt tiền | 160.000 | 180.000 | 200.000 | 230.000 |
8 | Nhà biệt thự | 4 mặt tiền | 180.000 | 190.000 | 220.000 | 250.000 |
9 | Văn phòng | 1 mặt tiền | 90.000 | 120.000 | 150.000 | 160.000 |
10 | Văn phòng | 2 mặt tiền | 120.000 | 150.000 | 160.000 | 170.000 |
- THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CẢI TẠO:
STT | Loại công trình | Chiều rộng mặt tiền chính (A) | Giá thiết kế (đ/m2) | |||
Gói A | Gói B | Gói C | Gói D | |||
1 | Nhà phố 1 mặt tiền | A < 4,5m | 80.000 | 90.000 | 120.000 | 150.000 |
2 | Nhà phố 2 mặt tiền | A < 4,5m | 90.000 | 120.000 | 150.000 | 160.000 |
3 | Nhà phố 3 mặt tiền | A < 4,5m | 120.000 | 150.000 | 160.000 | 170.000 |
4 | Nhà phố | 4,6m < A < 6m | 120.000 | 150.000 | 170.000 | 180.000 |
5 | Nhà phố | 6m < A | 140.000 | 160.000 | 180.000 | 200.000 |
6 | Nhà biệt thự | 2 mặt tiền | 150.000 | 170.000 | 180.000 | 220.000 |
7 | Nhà biệt thự | 3 mặt tiền | 160.000 | 180.000 | 200.000 | 230.000 |
8 | Nhà biệt thự | 4 mặt tiền | 180.000 | 190.000 | 220.000 | 250.000 |
9 | Văn phòng | 1 mặt tiền | 90.000 | 120.000 | 150.000 | 160.000 |
10 | Văn phòng | 2 mặt tiền | 120.000 | 150.000 | 160.000 | 170.000 |
- Đơn giá áp dụng với công trình cải tạo. Tính theo % suất đầu tư.
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 300 m2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – 174 m2, nhân thêm với hệ số k=1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 175 – 200 m2, nhân thêm với hệ số k=1,1.
- Nếu tổng diện tích sàn từ nhỏ hơn 100 m2, nhân thêm với hệ số k=1,4.
- Cách tính diện tích:
- Phần diện tích có mái che: tính 100% diện tích.
- Diện tích không có mái che: tính 50% diện tích.
-
- Phần thang: tính 150% diện tích
- Phần diện tích lợp ngói: tính 150% diện tích.
- Đối với gói thiết kế gói C, nếu quý khách yêu cầu thiết kế chi tiết các mảng trang trí (design theo chiều đứng), phí thiết kế nhân hệ số k = 1,3.
CÁC GÓI THIẾT KẾ
STT | Danh mục hồ sơ | Mô tả nội dung hồ sơ | Hồ sơ trong Gói thiết kế | |||
A | B | C | D | |||
1 | Hồ sơ xin phép
Xây dựng |
+ Đầy đủ hồ sơ xin phép Xây dựng theo quy định ( không bao gồm thủ tục đi xin phép Xây dựng ) | x | x | x | x |
2 | Hồ sơ phối cảnh | + Phối cảnh ba chiều mặt tiền | x | x | x | |
3 | Hồ sơ kiến trúc | + Mặt bằng kỹ thuật các tầng. + Các mặt đứng triển khai. + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. |
x | x | x | x |
4 | Hồ sơ kiến trúc mở rộng | + Mặt bằng trần giả. + Mặt bằng lát sàn; Mặt bằng bố trí đồ nội thất. |
x | x | ||
5 | Hồ sơ nội thất | + Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà. | x | |||
6 | Hồ sơ nội thất triển khai | + Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất. + Triển khai các chi tiết trang trí tường, vườn cảnh… |
x | |||
7 | Hồ sơ chi tiết cấu tạo | +Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. | x | x | x | x |
8 | Hồ sơ kết cấu | +Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt + Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng + Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm. + Các bản thống kê thép |
x | x | x | x |
9 | Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E | + Bố trí điện công trình. + Cấp thoát nước công trình. + Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét |
x | x | x | |
10 | Phần thiết kế cảnh quan sân vườn | + Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật. + Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ. + Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác |
x | x | ||
11 | Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng | + Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình. | x | x | x | |
12 | Giám sát tác giả | + Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế. + Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất. |
x | x | x |
- THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI THEO CÁCH TÍNH II:
Giá thiết kế = Gxd x Ntk x K1 x K2
- Gxd: Chi phí xây dựng, tính theo công thức:
Gxd = Tổng diện tích sàn xây dựng (m2) x Suất đầu tư xây dựng (đồng/m2)
Tổng diện tích sàn xây dựng là tổng diện tích mặt sàn các tầng trong công trình (không tính các khoảng thông tầng, sân không có mái che, sàn mái). Suất đầu tư xây dựng là chi phí xây dựng tính trên một m2 sàn xây dựng.
Suất đầu tư xây dựng được xác định theo bảng sau:
Nhà ở lô phố | : 5.000.000 |
Nhà ở lô phố cao cấp, nhà vườn, biệt thự thông thường | : 5.500.000 |
Biệt thự cao cấp, siêu thị, nhà hàng, showroom | : 6.500.000 |
Khách sạn, văn phòng làm việc đến 8 tầng | : 7.000.000 |
- Ntk: Định mức chi phí thiết kế (%), áp dụng theo Thông báo số 1751/BXD-VP, ngày 14-08-2007 của Bộ Xây dựng về định mức chi phí tư vấn thiết kế và Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về phân cấp, phân loại công trình xây dựng. Cụ thể theo bảng sau:
Chi phí xây dựng (tỷ đồng) |
Công trình cấp 2 |
Công trình cấp 3 |
Công trình cấp 4 |
100 | 1,99 | 1,81 | 1,41 |
50 | 2,21 | 1,99 | 1,66 |
20 | 2,62 | 2,37 | 2,11 |
10 | 3,03 | 2,73 | 2,42 |
7 | 3,16 | 2,84 | 2,52 |
3 | 3,51 | 3,16 | 2,81 |
< 1 | 3,69 | 3,32 | 3,08 |
- Hệ số K1: Hệ số điều chỉnh đối với thiết kế cải tạo
K1 = 1,0 Công trình xây mới, mở rộng
K1 = 1,1 Công trình cải tạo không thay đổi kết cấu
K1 = 1,2 Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu
K1 = 1,3 Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu và móng - Hệ số K2: Hệ số điều chỉnh theo quy mô công trình
K2 = 1,0 Công trình có tổng diện tích sàn ≥ 500m2
K2 = 1,3 Công trình có tổng diện tích sàn từ 200m2 đến dưới 500m2
K2 = 1,5 Công trình có tổng diện tích sàn < 200m
B.THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
Thành phần hồ sơ:
Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng |
Thiết kế mặt bằng công năng |
Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất. |
Thiết kế các không gian nội thất. |
Thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc… |
Lập dự toán |
1.Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình:
- Với công trình thiết kế xây dựng từ đầu,hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục trong tư vấn thiết kế xây dựng. Chi phí thiết kế nội thất tính theo Gói hồ sơ thiết kế.
- Với công trình đã có và thiết kế nội thất cho không gian công trình này, tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình, chi phí được tính theo mức giá sau (với các công trình có làm ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình, chi phí cộng thêm 40%-75% phí thiết kế cải tạo):
Diện tích thiết kế nội thất | S < = 100m2 | 100m2 <S <=150m2 | 150 < S < 300m2 | S >= 300m2 |
Đơn giá thiết kế | 200.000 đ/m2 | 180.000 đ/m2 | 160.000 đ/m2 | 140.000đ/m2 |
- Với công trình thiết kế xây dựng theo dạng Concept. Chi phí thiết kế nội thất tính theo Gói hồ sơ thiết kế.
Diện tích thiết kế nội thất | S < = 100m2 | 100m2 <S <=150m2 | 150 < S < 300m2 | S >= 300m2 |
Đơn giá thiết kế | 60.000 đ/m2 | 50.000 đ/m2 | 40.000 đ/m2 | 30.000đ/m2 |
2.Thiết kế nội thất công trình công cộng, thương mại, văn phòng:
- Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
Diện tích thiết kế nội thất | S < = 100m2 | 100m2 < S<=150m2 | 150 < S < 300m2 | S >= 300m2 |
Đơn giá thiết kế | 160.000 đ/m2 | 140.000 đ/m2 | 120.000 đ/m2 | 100.000đ/m2 |
- Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình theo dạng Concept:
Diện tích thiết kế nội thất | S < = 100m2 | 100m2 < S<=150m2 | 150 < S < 300m2 | S >= 300m2 |
Đơn giá thiết kế | 50.000 đ/m2 | 40.000 đ/m2 | 30.000 đ/m2 | 20.000đ/m2 |
3.Thiết kế nội thất khách sạn,quán bar,nhà hàng,công trình vui chơi giải trí:
- Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
Diện tích thiết kế nội thất | S < = 500m2 | 500m2 < S<=2500m2 | 2500 < S < 5000m2 | S >= 5000m2 | |
Đơn giá thiết kế | 300.000 đ/m2 | 250.000 đ/m2 | 200.000 đ/m2 | 150.000đ/m2 | |
- Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình theo dạng Concept:
Diện tích thiết kế nội thất | S < = 500m2 | 500m2 < S<=2500m2 | 2500 < S < 5000m2 | S >= 5000m2 |
Đơn giá thiết kế | 100.000 đ/m2 | 80.000 đ/m2 | 60.000 đ/m2 | 50.000đ/m2 |
- THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO…
Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh… đơn lẻ: Phí tư vấn thiết kế = 120.000 đ/m2. Phần vườn có thêm design mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng.
Thành phần hồ sơ : | |
· Cổng, tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng. |
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Chi phí thiết kế trên áp dụng đối với những công trình cảnh quan sân vườn có giá trị hợp đồng tư vấn thiết kế có giá trị trên 9.000.000 đồng. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói 9.000.000 đ.
D.CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.
Giai đoạn | Tiến độ công việc | Chi phí tính thêm |
1 | Ngay sau thời điểm thông nhất phương án thiết kế cơ sở . | 20% x giá trị hợp đồng |
2 | Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. | 50% x giá trị hợp đồng. |
3 | Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. | 70% x giá trị hợp đồng. |
Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:
Giai đoạn | Tiến độ công việc | Chi Phí |
1 | Sau thời điểm ký kết hợp đồng | 50% x giá trị hợp đồng. |
2 | Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. | 70% x giá trị hợp đồng. |
Ghi chú:
* Giá trên chưa bao gồm các chi phí sau:
– Khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;
– Đo đạc, khảo sát hiện trạng công trình phục vụ thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng;
– Thiết kế di dời; thiết kế phá dỡ công trình xây dựng;
– Đưa tim, mốc thiết kế công trình ra thực địa;
– Mua bản quyền trí tuệ thiết kế;
– Chi phí đi lại, lưu trú cho kiến trúc sư thực hiện giám sát tác giả đối với các công trình nằm ngoài phạm vi thành phố Hà Nội;
– Làm mô hình công trình;
– Thuế VAT 10%
Hân hạnh được hợp tác cùng quý Công ty!
Trân trọng!
Giám đốc Công ty
NGUYỄN LONG CƯƠNG